Bảng giá đất Bảo Lộc cập nhật từ 2024 -2030 mới nhất

Bảng giá đất Bảo Lộc đã được công bố theo quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 18/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, theo đó giá đất thấp nhất ở khu vực nông thôn là 130,000VNĐ/M2, khu vực đất ở đô thị cao nhất 10,000,000VNĐ/M2 (mặt tiền đường Quốc Lộ 20), bảng giá có sự thay đổi tùy theo vị trí lô đất thuộc vị trí của từng phường, từng xã.

Bảng giá đất Bảo Lộc cập nhật mới nhất
Bảng giá đất Bảo Lộc cập nhật mới nhất

Như vậy có thể nói giá đất Bảo Lộc có sự thay đổi lớn dựa vào cột mốc năm 2022, trước năm 2022 giá đất Bảo Lộc có mức giá thấp hơn so với quyết định mới nhất từ 06/2022, sự thay đổi này phần lớn bị ảnh hưởng bởi cơn “sốt đất Bảo Lộc” những năm 2020 và 2021.

Bảng giá đất mới nhất được áp dụng từ 2022 đến hiện tại là 2024 và sau này có thể sẽ tiếp tục áp dụng cho đến những năm 2030?. Vì hiện tại trước sự ảnh hưởng lớn của sự suy giảm về kinh tế mà giá đất tại thành phố Bảo Lộc đã giảm nhiều so với năm 2022.

Bảng giá mà quý khách được xem bên dưới đây là bảng giá được công bố nhằm, tạo tiền đề cho việc tính tiền sử dụng đất khi tổ chức (cá nhân) được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, hoặc phục vụ việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, và xác định mức giá khởi điểm cho việc đấu giá quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

Riêng đối với cá nhân có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp hoặc đất phi nông nghiệp sang đất ở, thì tiền sử dụng đất phải nộp đối với phần diện tích chuyển mục đích vượt hạn mức đất ở, được tính tối thiểu không được thấp hơn khi áp dụng theo bảng giá đất Bảo Lộc quy định tại quyết định 06/2022/QĐ-UBND.

Bảng giá đất dưới đây được chia làm 2 phần áp dụng cho đất nông nghiệp và đất ở Bảo Lộc.

Phần 1, Bảng giá đất nông nghiệp Bảo Lộc

Trong tổng thể bảng giá đất Bảo Lộc thì đất trồng cây hàng năm là loại đất được công bố có giá thấp nhất trong toàn bộ bảng giá, ví dụ mức giá đất hàng năm của khu vực 3 xã Đại Lào chỉ 45,000vnđ/m2. Giá bán thực tế của loại đất này (giá bán thực tế) có thể sẽ cao bảng giá nhiều lần.

Bên dưới là chi tiết giá đất của từng loại đất nông nghiệp tại thành phố Bảo Lộc.

Hình ảnh đất vườn tại Bảo Lộc
Hình ảnh đất vườn tại Bảo Lộc

1, Giá đất trồng cây hàng năm Bảo Lộc

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

130

105

75

2,4

2,4

2,4

2

Phường 2

130

105

75

2,4

2,4

2,4

3

Phường B’Lao

130

105

75

2,6

2,8

3,2

4

Phường Lộc Tiến

130

105

75

2,4

2,4

2,4

5

Phường Lộc Sơn

130

105

75

2,4

2,4

2,4

6

Phường Lộc Phát

130

105

75

2,6

2,8

3,2

7

Xã Lộc Nga

78

63

45

1,7

1,8

1,8

8

Xã Lộc Thanh

78

63

45

1,7

1,8

1,8

9

Xã Lộc Châu

78

63

45

1,7

1,8

1,8

10

Xã Đam B’ri

78

63

45

1,7

1,8

1,8

11

Xã Đại Lào

78

63

45

1,7

1,8

1,8

2, Bảng giá đất trồng cây lâu năm Bảo Lộc

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

195

150

110

1,8

1,8

1,8

2

Phường 2

195

150

110

1,8

1,8

1,8

3

Phường B’Lao

195

150

110

1,8

1,8

1,8

4

Phường Lộc Tiến

195

150

110

1,8

1,8

1,8

5

Phường Lộc Sơn

195

150

110

1,8

1,8

1,8

6

Phường Lộc Phát

195

150

110

2,1

2,4

2,4

7

Xã Lộc Nga

117

90

66

1,6

1,7

1,7

8

Xã Lộc Thanh

117

90

66

1,5

1,7

1,7

9

Xã Lộc Châu

117

90

66

1,6

1,7

1,7

10

Xã Đam B’ri

117

90

66

1,7

1,7

1,7

11

Xã Đại Lào

117

90

66

1,6

1,7

1,7

3, Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản Bảo Lộc

Stt

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

130

105

75

2,4

2,4

2,4

2

Phường 2

130

105

75

2,4

2,4

2,4

3

Phường B’Lao

130

105

75

2,6

2,8

3,2

4

Phường Lộc Tiến

130

105

75

2,4

2,4

2,4

5

Phường Lộc Sơn

130

105

75

2,4

2,4

2,4

6

Phường Lộc Phát

130

105

75

2,6

2,8

3,2

7

Xã Lộc Nga

78

63

45

1,7

1,8

1,8

8

Xã Lộc Thanh

78

63

45

1,7

1,8

1,8

9

Xã Lộc Châu

78

63

45

1,7

1,8

1,8

10

Xã Đam B’ri

78

63

45

1,7

1,8

1,8

11

Xã Đại Lào

78

63

45

1,7

1,8

1,8

4, Bảng giá đất nông nghiệp khác

Stt

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

130

105

75

2,4

2,4

2,4

2

Phường 2

130

105

75

2,4

2,4

2,4

3

Phường B’Lao

130

105

75

2,6

2,8

3,2

4

Phường Lộc Tiến

130

105

75

2,4

2,4

2,4

5

Phường Lộc Sơn

130

105

75

2,4

2,4

2,4

6

Phường Lộc Phát

130

105

75

2,6

2,8

3,2

7

Xã Lộc Nga

78

63

45

1,7

1,8

1,8

8

Xã Lộc Thanh

78

63

45

1,7

1,8

1,8

9

Xã Lộc Châu

78

63

45

1,7

1,8

1,8

10

Xã Đam B’ri

78

63

45

1,7

1,8

1,8

11

Xã Đại Lào

78

63

45

1,7

1,8

1,8

5, Các loại đất trong phạm vi khu dân cư nông thôn

Các loại đất này được tính theo hệ số điều chỉnh giá đất bằng hệ số điều chỉnh giá đất tương ứng trong quy định cùng vị trí, và cùng địa bàn của đất trồng cây hàng năm, hoặc đất trồng cây lâu năm, hoặc đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (theo bảng hệ số tại các phần 1, 2, 3, 4 nêu trên).

6, Giá đất rừng sản xuất Bảo Lộc

Stt

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường 1

20

15

12

1,3

1,3

1,3

2

Phường 2

20

15

12

1,3

1,3

1,3

3

Phường B’Lao

20

15

12

1,3

1,3

1,3

4

Phường Lộc Tiến

20

15

12

1,3

1,3

1,3

5

Phường Lộc Sơn

20

15

12

1,3

1,3

1,3

6

Phường Lộc Phát

20

15

12

1,3

1,3

1,3

7

Xã Lộc Nga

20

15

12

1,3

1,3

1,3

8

Xã Lộc Thanh

20

15

12

1,3

1,3

1,3

9

Xã Lộc Châu

20

15

12

1,3

1,3

1,3

10

Xã Đam B’ri

20

15

12

1,3

1,3

1,3

11

Xã Đại Lào

20

15

12

1,3

1,3

1,3

7, Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

Loại đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được tính bằng hệ số điều chỉnh giá đất 1,0 lần.

Dựa theo bảng giá đất Bảo Lộc áp dụng cho đất nông nghiệp kể trên, quý khách có thể đối sánh để tìm được mức giá phù hợp cho việc đầu tư.

Như vậy chúng ta vừa đi qua bảng giá đất Bảo Lộc thuộc đất nông nghiệp, phần tiếp theo là bảng giá đất Bảo Lộc áp dụng cho đất ở.

Xem đánh giá tổng quan về giá đất Bảo Lộc.

Phần 2, Bảng giá đất Bảo Lộc áp dụng đất ở

Bảng giá đất Bảo Lộc áp dụng cho đất ở cũng có sự thay đổi tương tự như bảng giá đất Bảo Lộc áp dụng cho đất nông nghiệp, có nghĩa là có sự chênh lệch dựa vào vị trí lô đất.

1, Bảng giá cho đất ở Nông Thôn

Stt

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

I

XÃ LỘC NGA

 

 

*

Khu vực I

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

1.1

– Sau cầu Minh Rồng đến hết nhà số 99 Quốc lộ 20

3.000

1,3

1.2

 -Riêng đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến hết số nhà 142

4.200

1,3

1.3

 Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 đến cầu Đại Nga (giáp ranh huyện Bảo Lâm)

2.000

1,4

2

Đường Âu Cơ (từ QL20 đến Cầu Tân Lạc)

2.1

 Từ Quốc lộ 20 đến hết số nhà 246

1.500

1,3

2.2

– Đoạn còn lại.

1.000

1,4

3

Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)

1.000

1,4

4

Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ – Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)

820

1,4

5

Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)

580

1,6

6

Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh)

880

1,4

7

Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga)

7.1

– Từ Quốc lộ 20 đến Nguyễn Biểu.

960

1,3

7.2

– Đoạn còn lại.

500

1,5

8

Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn)

8.1

– Từ Quốc lộ 20 đến Nguyễn Biểu.

900

1,3

8.2

– Đoạn còn lại.

600

1,4

9

Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)

900

1,3

10

Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn)

600

1,4

11

Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)

11.1

Từ Quốc lộ 20 đến trường lái Bá thiên

600

1,5

11.2

– Đoạn còn lại.

400

1,6

12

Nhánh số 110, 111, 142, 189, 537 Quốc lộ 20

480

1,4

13

Đường Tránh Phía Nam

1.700

1,3

*

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên trừ Thôn NaoSri, thôn Nga Sơn

400

1,5

*

Khu vực III: Thôn NaoSri, thôn Nga Sơn

177

2,8

II

XÃ LỘC THANH

*

Khu vực I

1

Đường Lê Lợi (từ Nguyễn Văn Cừ đến QL20)

1.1

– Từ Nguyễn Văn Cừ vào đến 100m

4.500

1,3

1.2

– Đoạn kế tiếp đến hết Nguyễn Trãi

2.400

1,2

1.3

– Sau Nguyễn Trãi đến sau UBND xã 200m

2.000

1,3

1.4

– Đoạn kế tiếp đến Quốc lộ 20.

1.300

1,3

2

Đường Mạc Thị Bưởi (đoạn qua xã Lộc Thanh)

630

1,3

3

Đường Nguyễn Trãi (từ Lê Lợi đến Trần Bình Trọng)

1.400

1,3

4

Đường Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Trãi đến Cầu sắt Lộc Đức)

4.1

– Từ Nguyễn Trãi đến hết hội trường thôn Thanh Xuân 1

1.200

1,3

4.2

– Sau hội trường thôn Thanh Xuân 1 đến hết cây xăng ông Đỗ

930

1,3

4.3

– Sau cây xăng ông Đỗ đến nhà ông Chu Đình Hoàng

600

1,3

4.4

– Sau nhà ông Chu Đình Hoàng đến Cầu sắt Lộc Đức)

340

1,3

5

Đường Lê Anh Xuân (từ Lê Lợi đến Nguyễn Trãi)

1.100

1,3

6

Đường Lê Đình Chinh (từ Lê Lợi đến cuối thôn Thanh Hương 2)

940

1,3

7

Đường Ngô Gia Tự (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)

600

1,3

8

Đường Nguyễn Du (từ giáp ranh phường Lộc Phát đến cầu sắt Lộc Thanh)

1.100

1,3

9

Đường Nguyễn Lân (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)

600

1,3

10

Đường Nguyễn Lương Bằng (từ Lê Lợi đến thủy điện Lộc Phát)

750

1,3

11

Đường Tạ Thị Kiều (từ Lê Lợi đến Vũ Trọng Phụng)

750

1,3

12

Đường Vũ Trọng Phụng (từ Lê Lợi đến Nguyễn Du)

750

1,3

13

Hẻm 20 Nguyễn Trãi (Đường số 2) Từ Nguyễn Trãi đến hết nhà 20/56 Nguyễn Trãi

530

1,3

14

Hẻm 221 Đoàn Thị Điểm (Đường số 5) Từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất

500

1,26

15

Hẻm 109 Đường Trần Bình Trọng (Đường số 10)

500

1,3

16

Hẻm số 56 Đoàn Thị Điểm (từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất)

500

1,26

17

Hẻm 106 Đoàn Thị Điểm (Đường số 31) từ Đoàn Thị Điểm đến khu sản xuất

500

1,26

18

Hẻm số 126A Lê Lợi (từ Lê Lợi đến khu sản xuất)

550

1,3

19

Hẻm số 222A Lê Lợi (từ Lê Lợi đến khu sản xuất)

550

1,3

*

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên

340

1,3

III

XÃ ĐẠI LÀO

*

Khu vực I

1

Quốc lộ 20

1.1

– Từ Đèo Bảo Lộc đến hết ngã ba B’Lao Se’re

850

1,35

1.2

– Sau ngã ba B’Lao Se’re đến hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào.

1.600

1,35

1.3

– Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào đến cầu Đại Lào

2.700

1,3

2

Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10)

2.1

– Từ QL20 đến cầu thôn 10

700

1,4

2.6

– Đoạn còn lại.

360

1,5

3

Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5)

360

1,3

4

Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng)

640

1,3

5

Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2)

5.1

– Từ QL20 đến ngã ba lên dốc Đỏ

570

1,4

5.2

– Đoạn còn lại.

360

1,3

6

Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4)

600

1,3

7

Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Châu)

602

1,3

8

Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Tân)

8.1

– Từ QL20 đến cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha

960

1,4

8.2

– Từ sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha đến ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan

360

1,3

8.3

– Đoạn còn lại

480

1,5

9

Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè)

600

1,3

10

Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu đến đường B’lao sê rê)

600

1,4

11

Đường xóm 4, thôn 11 (từ ngã ba đến hết đường nhựa)

290

1,5

12

Đường xóm 3, 6 thôn 11 (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành)

290

1,5

13

Đường xóm 5 thôn 11 (đường vào đồi Quế)

290

1,5

14

Đường xóm 2, 3 thôn 10 (từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái)

290

1,5

*

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ 6, 7, 8, 9, 10, 11)

360

1,4

*

Khu vực III: Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11

270

1,6

IV

XÃ LỘC CHÂU

*

Khu vực I

1

Quốc lộ 20

1.1

– Từ cầu Đại Lào đến Lê Thị Riêng

2.500

1,35

1.2

– Từ sau Lê Thị Riêng đến giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ

1.500

1,4

1.3

– Từ nghĩa trang Liệt sỹ đến giáp ranh phường Lộc Tiến – Lộc Châu

2.900

1,35

1.4

– Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu.

4.800

1,25

2

Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B’lao sê rê)

2.1

– Từ Quốc lộ 20 đến cầu số 1

1.100

1,45

2.2

– Đoạn còn lại

650

1,4

3

Đường Bạch Đằng (Từ QL20 đến ranh giới Lộc Tiến)

1.100

1,8

4

Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến)

700

1,45

5

Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh)

1.200

1,4

6

Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu)

750

1,4

7

Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng)

800

1,4

8

Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu)

700

1,45

9

Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào)

9.1

– Từ Quốc lộ 20 vào đến 300 mét

700

1,45

9.2

– Từ sau 300 mét đến hết đường

600

1,55

10

Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5)

1.100

1,35

11

Đường 1/5, đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao

1.500

1,35

12

Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng)

530

1,4

13

Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng)

750

1,35

14

Bổ sung đường tránh QL 20

1.700

1,45

*

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ Thôn Đạ Nghịch)

360

1,35

*

Khu vực III: Thôn Đạ Nghịch

135

1,45

V

XÃ ĐAM B’RI

*

Khu vực I

1

Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác Đambri).

1.1

Từ Nguyễn Chí Thanh đến hết trụ sở UBND xã Đam B’ri

1.500

1,8

1.2

 Sau trụ sở UBND xã Đam B’ri đến đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ)

1.100

1,7

1.3

Đầu đường Khúc Thừa Dụ đền cổng thác

1.400

1,7

2

Đường Trần Nhật Duật (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)

760

1,8

3

Đường Trần Quý Cáp (từ Trần Tế Xương đến Trần Nhật Duật)

680

1,8

4

Đương Trần Tế Xương (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)

900

1,5

5

Đường Phó Đức Chính – thôn 2 (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)

900

1,5

6

Đường Nguyễn Viết Xuân (từ cổng thôn 1 Lý Thái Tổ đến thôn 8 Lý Thái Tổ)

6.1

Đoạn từ Lý Thái tổ đến ngã ba giáp Tản Đà

1.100

1,5

6.2

Từ ngã ba giáp Tản Đà đến hết đường

1.000

1,4

7

Đường Tản Đà (từ Nguyễn Viết Xuân đến đường Lộc Quảng)

750

1,7

8

Đường Nguyễn An Ninh – thôn 5 (từ Trần Nguyên Hãn đến Lý Thái Tổ)

760

1,6

9

Đường khúc Thừa Dụ – thôn 12; 13 (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)

900

1,7

10

Đường Tôn Thất Thuyết – thôn 9 (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)

650

1,6

11

Đường đi thôn 10 (Từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến Lộc Quảng huyện Bảo Lâm-từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)

600

1,7

12

Đường đi thôn 12 (Từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 đến xã Lộc Tân huyện Bảo Lâm- từ ngã 5 Đamb’ri công ty trà Tằng Vĩnh An)

475

2,0

13

Khu vực II: Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên

363

1,7

2, Bảng giá cho đất ở Đô Thị

SttTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IQUỐC LỘ, TỈNH LỘ
1Quốc lộ 55 (Đường Trần Hưng Đạo) – (Từ Trần Phú đến cầu Đại Bình)
1.1– Từ mép lộ giới Trần Phú vào đến nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)5.51,2
1.2– Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) đến hết nhà số 1033.81,2
1.3– Sau nhà số 103 đến hết cầu Đại Bình21,5
2Đường Nguyễn Văn Cừ (Từ Trần Phú đến giáp ranh huyện Bảo Lâm)
2.1– Từ đường Trần Phú đến hết Yết Kiêu101,4
2.2– Sau Yết Kiêu đến hết Nguyễn Đình Chiểu4.51,4
2.3– Sau Nguyễn Đình Chiểu đến hết Cao Bá Quát71,3
2.4– Sau Cao Bá Quát đến giáp ranh H. Bảo Lâm31,3
3Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
3.1– Giáp ranh xã Lộc Châu- phường Lộc Tiến đến hết Nguyễn Tri Phương6.51,4
3.2– Sau Nguyễn Tri Phương đến hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú71,4
3.3– Từ sau số nhà 556 đến hết nhà 470 Trần Phú101,3
3.4Sau nhà 470 Trần Phú đến hết hẻm 877 Trần Phú131,3
3.5Sau hẻm 877 Trần Phú đến hết Đội Cấn191,4
3.6– Sau Đội Cấn đến hết Trường tiểu học Lộc Sơn 1121,4
3.7– Sau trường tiểu học Lộc Sơn 1 đến hết Trần Hưng Đạo7.31,4
3.8– Sau Trần Hưng Đạo đến hết cầu Minh Rồng4.51,4
IIPHƯỜNG I:
1Đường Nguyễn Công Trứ (từ Hoàng Văn Thụ đến Chu Văn An)
1.1– Từ Hoàng Văn Thụ đến Duy Tân111,3
1.2– Từ sau Duy Tân đến hết Hồ Tùng Mậu161,3
1.3– Từ sau Hồ Tùng Mậu (+20 mét) đến Phan Bội Châu (- 20 mét).4.1661,3
1.4– Sau Phan Bội Châu đến hết đường 28/3.181,3
1.5-Sau đường 28/3 đến hết Lý Tự Trọng14.0001,3
2Đường Phan Bội Châu (Từ Hồng Bàng đến Hà Giang)
2.1– Từ Hồng Bàng đến hết Nguyễn Công Trứ131,32
2.2– Sau Nguyễn Công Trứ đến hết Lê Thị Pha161,3
2.3– Sau Lê Thị Pha đến Hà Giang151,3
3Đường Lê Hồng Phong (Từ Hồng Bàng đến Trần Phú)
3.1– Từ Hồng Bàng đến hết Kim Đồng141,3
3.2– Sau Kim Đồng đến hết Trần Phú19.51,3
4Đường 28/3 (từ Hồng Bàng đến Trần Phú)141,3
5Đường Lý Tự Trọng (từ Hồng Bàng đến hết Trần Phú)141,3
6Đường Hồng Bàng (vòng quanh UBND thành phố đến 28/3 đến Lê Hồng Phong)81,4
7Đường Kim Đồng (từ Phan Bội Châu đến hết Thủ Khoa Huân)7.51,4
8Đường Lê Thị Pha (từ Phan Đăng Lưu đến Lý Tự Trọng)
8.1– Từ Phan Đăng Lưu đến hết Phan Bội Châu81,4
8.2– Sau Phan Bội Châu đến đường 28/3181,3
8.3– Mặt sau khu thương mại (từ Lê Hồng Phong đến Cây xăng)121,3
8.4– Sau 28/3 đến Lý Tự Trọng81,3
9Đường Đề Thám (từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Thị Pha)131,3
10Đường Phan Đăng Lưu (từ Nguyễn Công Trứ đến Hà Giang)
10.1– Từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Thị Pha51,3
10.2– Sau Lê Thị Pha đến Hà Giang7.31,4
11Đường Lý Thường Kiệt (từ Nguyễn Công Trứ đến Cao Bá Quát kéo dài đến giáp ranh huyện Bảo Lâm)
11.1– Từ Nguyễn Công Trứ đến Bùi Thị Xuân61,4
11.2– Sau Bùi Thị Xuân đến hết Hoàng Văn Thụ91,3
11.3Sau Hoàng Văn Thụ đến Đào Duy Từ4.51,4
11.4Sau Đào Duy Từ đến Cao Bá Quát31,5
11.5Sau Cao Bá Quát đến giáp ranh huyện Bảo Lâm1.11,5
12Đường Hà Giang (từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Văn Cừ)141,4
13Đường Hai Bà Trưng (từ Hà Giang đến Trần Phú)91,3
14Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Phan Đăng Lưu đến Lê Hồng Phong)121,3
15Nhánh 81 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu)3.51,5
16Nhánh 85 Lê Hồng Phong (từ Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu)3.51,5
17Đoạn nối Lê Thị Pha đến Lê Thị Hồng Gấm (58 Lê Thị Pha)3.681,3
18Đoạn nối Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu (49 Lê Hồng Phong)3.681,3
19Đường Phan Đình Giót (từ Phan Bội Châu đến Hoàng Văn Thụ)
19.1– Từ Phan Bội Châu đến Bùi Thị Xuân11,4
19.2– Sau Bùi Thị Xuân đến Hồ Tùng Mậu6.81,4
19.3– Sau Hồ Tùng Mậu đến Hoàng Văn Thụ121,4
20Đường Bùi Thị Xuân (từ Hồ Tùng Mậu đến giáp ranh Hồ Nam Phương)
20.1– Từ Hồ Tùng Mậu đến hết Lý Thường Kiệt8.51,3
20.2– Sau Lý Thường Kiệt đến hết Chu Văn An51,4
20.3– Sau Chu Văn An đến giáp ranh Hồ Nam Phương41,4
21Đường Hồ Tùng Mậu (từ Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt)
21.1Từ Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Giót161,3
21.2Từ Phan Đình Giót đến Lý Thường Kiệt101,4
22Đường Hoàng Văn Thụ (từ Hà Giang đến Lý Thường Kiệt)
22.1Từ Hà Giang đến Nguyễn Công trứ111,4
22.2Sau Nguyễn Công Trứ đến Lý Thường Kiệt101,4
23Đường Phạm Ngọc Thạch (Từ Hà Giang đến hết Đập tràn Hà Giang)101,4
24Đường Cù Chính Lan (từ 28/3 đến Lý Tự Trọng)111,3
25Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Hồng Bàng đến cuối đường)
25.1– Từ Hồng Bàng đến hết đất Nhà số 731,4
25.2– Đoạn còn lại21,3
26Đường Ngô Thời Nhậm (từ Hồng Bàng đến Nguyễn Công Trứ)6.71,3
27Đường Lý Nam Đế (từ Phan Đình Giót đến Hồ Tùng Mậu)8.51,4
28Đường Lương Thế Vinh (từ Hà Giang đến Lê Ngọc Hân)81,3
29Đường Lê Ngọc Hân (từ Lương Thế Vinh đến Phạm Ngọc Thạch)101,4
30Đường Mê Linh (từ Hà Giang đến Hoàng Văn Thụ)101,3
31Đường Duy Tân (từ Nguyễn Công Trứ đến Hoàng Văn Thụ)
31.1Từ sau Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Giót
31.1.1Từ Nguyễn Công Trứ đến đường quy hoạch N391,3
31.1.2Từ sau đường quy hoạch N3 đến Phan Đình Giót121,4
31.2– Sau Phan Đình Giót đến Hoàng Văn Thụ81,3
32Đường Trương Vĩnh Ký (từ Hoàng Văn Thụ đến Bùi Thị Xuân)6.21,3
33Đường Đặng Trần Côn (từ Hồ Tùng Mậu đến Lý Thường Kiệt)6.21,3
34Đường Ngô Sỹ Liên (Từ Hoàng Văn Thụ đến Lý Thường Kiệt)6.21,3
35Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1:
35.1Số 65 cũ (155 Mới), 88 cũ (226 mới), 98 cũ (248 mới), 106 cũ (268 mới), 113 cũ (233 mới), 121 cũ (243 mới), 7 cũ (43 mới), 13 cũ (73 mới), 15 cũ (81 mới), 27 cũ (101 mới), 35 cũ (115 mới), 45 cũ (127 mới), 49 cũ (131 mới), 51 cũ (133 mới), 55 cũ (139 mới), 61 cũ (151 mới) đường Bùi Thị Xuân1.31,4
35.2Số 13, 23 cũ (37 mới), 24 cũ (40 mới) đường Phan Đình Giót5601,5
35.3Số 03 cũ (17 Mới), 15 cũ (53Mới), 25 cũ (89Mới), 27 cũ (107Mới), 41 cũ (145Mới), 43cũ(157Mới), 45 cũ(165Mới), 49 cũ(181Mới), 55 cũ (193Mới), 57 cũ (209Mới), 61 cũ (215Mới) đường Hồ Tùng Mậu1.21,6
35.4Số 01 đường Hồ Tùng Mậu1.31,4
35.5Số 01 đường Chu Văn An5501,6
35.6Số 68 đường Chu Văn An5001,6
35.7Số 39 đường Lý Tự Trọng2.691,3
35.8Số 100 đường Lê Hồng Phong1.461,3
35.9Số 71, 95 đường Lê Hồng Phong4.41,3
35.1Số 65, 79 đường Hai Bà Trưng5001,6
35.11Số 56 mới (64 cũ) đường Lý Thường Kiệt (Số 54 đường Lý Thường Kiệt)1.441,3
35.12Số 58, 101 cũ (177 mới) đường Lý Thường Kiệt1.31,4
35.13Số 360, 416 đường Trần Phú1.381,4
35.14Số 398 đường Trần Phú3.291,3
35.15Số 43, 45 đường Nguyễn Công Trứ (từ nhánh N4 đến suối Hà Giang)6901,4
35.16Số 97 đường Phan Bội Châu7301,4
35.17Số 21 đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Lê Thị Hồng Gấm đến hẻm 81 Lê Hồng Phong)4.41,4
35.18Số 06 đường Hải Thượng Lãn Ông6601,4
35.19Nhánh số N1, N2 Khu biệt thự Hoàng Đình1.831,4
35.2Số 08, 32 đường Đinh Tiên Hoàng1.21,6
35.21Số 36, 40 đường Hải Thượng Lãn Ông7601,4
35.22Số 35 đường Hồng Bàng7301,4
35.23Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu7701,4
35.24Số 95 đường Phan Đăng Lưu6901,4
35.25Số 18, 37 đường Hà Giang6001,6
35.26Số 91 đường Hà Giang1.51,4
35.27Nhánh số N1a; N1; N2; D1a, D1; D2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang5.4721,4
35.28Nhánh số D3; N4 – Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang7.9561,3
35.29Nhánh số N3- Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang7.4881,3
35.3Nhánh số D12; D13; D14; D15; D16; D17; D19; D21, D23 – Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang6.31,4
35.31Nhánh số D8; D10; D11; N12; N13; N14; N15; N18; N20; N22 – Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang4.81,6
35.32Nhánh N16, N17, N19, N21, N23 – Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang5.721,4
35.33Nhánh số D9 (Đoạn từ Lương Thế Vinh đến hết khu TĐC P5, P6) – Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang4.51,4
35.34Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 – Khu quy hoạch dân cư 14A8401,4
35.35Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) – Khu quy hoạch dân cư 14A1.261,3
35.36Nhánh số 148 Lê Hồng Phong (đường vào TTVH phụ nữ)61,4
35.37Nhánh số 35 cũ (133 mới) đường Hồ Tùng Mậu1.21,6
35.38Nhánh số 33, 43, 73, 189 đường Bùi Thị Xuân9001,5
35.39Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh, các hẻm số 5; 11; 25; 47 đường Hoàng Văn Thụ, tổ dân phố 13; 4.5101,4
35.4Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng7701,4
35.41Số 09, 19, 94, 167, 199 đường Phan Đăng Lưu7701,4
35.42Nhánh số D20 – Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11)6.241,3
35.43Nhánh số 121 đường Lý Thường Kiệt (Nhánh số 119 đường Lý Thường Kiệt)6001,4
35.44Nhánh số 03 đường N4 – Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang8401,6
35.45Nhánh số 46 đường Đinh Tiên Hoàng.9001,4
35.46Nhánh số 94, 167, 199 đường Bùi Thị Xuân.1.71,3
35.47Nhánh số 19 đường Bùi Thị Xuân.9001,4
35.48Nhánh 01 Đường N4 Quy Hoạch Trung Tâm mở rộng Hà Giang8401,6
35.49Nhánh 93 Hà Giang (từ Hà Giang đến Nguyễn Công Trứ)3.31,3
35.5Nhánh số 197 Lý Thường Kiệt9001,6
IIIPHƯỜNG II:
1Đường Lê Văn Tám
1.1– Từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Văn Trỗi81,3
1.2– Sau Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Khuyến41,4
2Đường Thủ Khoa Huân (từ Hồng Bàng đến Nguyễn Công Trứ)81,3
3Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Trần Phú đến Nguyễn Công Trứ)
3.1– Từ Trần Phú đến Lê Văn Tám131,3
3.2– Sau Lê Văn Tám đến Nguyễn Công Trứ81,3
4Đường Ký Con (từ Nguyễn Công Trứ đến Đinh Tiên Hoàng)81,3
5Đường Phạm Ngũ Lão (từ Hồng Bàng đến Ký Con)101,3
6Đường Quang Trung (từ Ký Con đến Lý Thường Kiệt)
6.1– Từ Ký Con đến hết Bà Triệu.91,3
6.2– Sau Bà Triệu đến Lý Thường Kiệt (đường đất)1.11,4
7Đường Võ Thị Sáu (từ Nguyễn Công Trứ đến Quang Trung)91,3
8Đường Đinh Tiên Hoàng (Hồng Bàng đến Chu Văn An)
8.1– Từ Hồng Bàng đến Trung tâm Y tế101,3
8.2– Sau Trung tâm Y tế đến Chu Văn An81,3
9Đường Phan Đình Phùng (từ Nguyễn Công Trứ đến giáp ranh phường Lộc Tiến)
9.1– Từ Nguyễn Công Trứ đến Nguyễn Thái Học111,3
9.2– Sau Nguyễn Thái Học đến cổng nghĩa trang phường 271,3
9.3– Sau cổng Nghĩa trang phường 2 đến giáp ranh phường Lộc Tiến4.51,3
10Đường Nguyễn Thái Học (từ Nguyễn Công Trứ đến Phan Đình Phùng)
10.1– Từ Nguyễn Công trứ đến Nguyễn Chí Thanh91,3
10.2– Từ sau Nguyễn Chí Thanh đến Phan Đình Phùng71,3
11Đường Nguyễn Chí Thanh (từ Nguyễn Thái Học đến Cống hồ Nam Phương)3.51,3
12Đường Nguyễn Hữu Chỉnh (từ Huỳnh Thúc Kháng đến Phan Đình Phùng)4.51,3
13Đường Huỳnh Thúc Kháng
13.1Huỳnh Thúc Kháng (từ Trần Phú đến Phan Đình Phùng – đường nhựa).81,3
13.2Huỳnh Thúc Kháng (đường HTKháng cũ)41,6
14Đường Tây Sơn (từ Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Phan Đình Phùng)41,3
15Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ Nguyễn Khuyến đến Huỳnh Thúc Kháng)4.51,4
16Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Văn Trỗi đến Huỳnh Thúc Kháng)61,3
17Đường Mạc Đĩnh Chi (từ Lý Chính Thắng đến Trần Nguyên Hãn)
17.1– Từ Lý Chính Thắng đến Nguyễn Thái Học4.51,3
17.2– Sau Nguyễn Thái Học đến số nhà 2133.51,4
17.3– Sau số nhà 213 đến Trần Nguyên Hãn2.51,3
18Đường Yên Thế (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Hữu Chỉnh)41,3
19Đường Hà Huy Tập (từ Trần Phú đến Nguyễn Trung Trực)3.51,3
20Đường Nguyễn Trung Trực (từ Võ Văn Tần đến khu QH phường 2)31,3
21Đường Võ Văn Tần (từ Trần Phú đến Hà Huy Tập)31,3
22Đường Lý Chính Thắng (từ Nguyễn Thái Học đến Mạc Đĩnh Chi)4.51,4
22.1Từ Nguyễn Thái Học đến số nhà 613.51,3
22.2Đoạn còn lại2.81,3
23Đường Trần Nguyên Hãn (từ Nguyễn Chí Thanh đến Mạc Đĩnh Chi)3.51,3
24Đường Chu Văn An (từ Bùi Thị Xuân đến giáp Nguyễn Chí Thanh)
24.1Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Công Trứ91,3
24.2Đoạn còn lại71,3
25Đường Bà Triệu (từ Nguyễn Công Trứ đến Quang Trung)3.51,3
26Đường Lê Quý Đôn (từ Nguyễn Trung Trực đến Nguyễn Tri Phương)31,3
27Đường Lý Thái Tổ, từ Chu Văn An đến Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)51,3
28Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ (từ Nguyễn Công trứ đến Nguyễn Văn Trỗi)2.21,4
29Đường Trần Nhật Duật (đoạn qua địa phận phường 2)2.51,3
30Đường Trần Tế Xương (đoạn qua địa phận phường 2)21,3
31Đường Nguyễn An Ninh (đoạn qua địa phận phường 2)1.21,4
32Đường Nguyễn Công Trứ (từ Sau Lý Tự Trọng đến Chu Văn An)
32.1-Từ Sau Lý Tự Trọng đến giáp ranh nhà số 197(khu H33)12.0001,3
32.2-Từ Sau nhà số 197 đến hết Bà Triệu14.0001,3
32.3– Từ Bà Triệu đến hết Chu Văn An101,3
33Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2:
33.1Số 452, 470, 488, 496, 520 đường Trần Phú.1.11,4
33.2Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới), 114 đường Huỳnh Thúc Kháng8601,4
33.3Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng1.11,4
33.4Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ1.141,4
33.5Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200 mới), 129, 131 cũ (279 mới), 143/2, 160a cũ (278 mới), 176 cũ (324 mới) đường Phan Đình Phùng1.141,4
33.6Số 281, 302, 311 đường Phan Đình Phùng6501,4
33.7Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng6501,4
33.8Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng7001,4
33.9Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ) – nối từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Tri Phương mới1.351,4
33.1Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học6501,4
33.11Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học8701,4
33.12Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học1.11,4
33.13Số 189 đường Nguyễn Công Trứ2.521,4
33.14Số 112 đường Nguyễn Công Trứ2.311,4
33.15Số 75 đường Nguyễn Công Trứ1.81,3
33.16Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ1.351,4
33.17Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ8701,4
33.18Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung1.81,4
33.19Số 28 cũ (58 mới) – từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung1.81,3
33.2Số 28 cũ (58 mới) – sau nhà số 58/37, đường Quang Trung8601,4
33.21Số 30, 75 đường Quang Trung6101,4
33.22Số 5, 15a đường Hồng Bàng1.21,4
33.23Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng6501,4
33.24Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi6501,4
33.25Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi8101,4
33.26Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi21,3
33.27Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi21,4
33.28Số 82: đường Lý Tự Trọng4.41,4
33.29Số 22 đường Lý Tự Trọng1.71,4
33.3Số 19, đường Phạm Ngũ Lão1.21,4
33.31Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.11,4
33.32Số 76 đường Nguyễn Khuyến6501,4
33.33Số 48 đường Yên Thế6501,4
33.34Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương8301,4
33.35Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương8601,4
33.36Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương7701,4
33.37Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn7801,4
33.38Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám1.21,4
33.39Số 132, đường Lê Văn Tám1.11,4
33.4Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu2.31,4
33.41Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 – Khu quy hoạch dân cư 14A1.551,3
33.42Nhánh số D2 – Khu quy hoạch dân cư 14A1.591,3
33.43Nhánh số N1; N2; N3 – Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến2.11,3
33.44Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 – Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến)1.61,3
33.45Nhánh số N1 – Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng3.21,4
33.46Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi)4.11,3
33.47Số 109 Nguyễn Chí Thanh6801,4
33.48Số 111 Nguyễn Chí Thanh5001,4
33.49Số 35 Nguyễn Chí Thanh5001,4
33.5Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám1.21,4
33.51Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi21,3
33.52Nhánh số 12 đường Ký Con1.61,3
33.53Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung8401,4
33.54Nhánh số 25 đường Võ Thị Sáu8401,4
33.55Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng1.11,4
33.56Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng8101,4
33.57Nhánh số 72, 103 dường Nguyễn Thái Học6501,4
33.58Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh5001,4
33.59Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh6501,4
33.6Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng8601,4
33.61Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn7801,4
33.62Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.11,4
33.63Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến6501,4
33.64Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ (102 mới), 54 cũ (112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi6501,4
33.65Nhánh số 04 cũ (06 mới), 08 cũ (28 mới), 16 cũ (40 mới), 34 cũ (64 mới), 46 cũ (90 mới), 78, đường Mạc Đĩnh Chi6501,4
33.66Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế6501,4
33.67Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập6501,4
33.68Nhánh số 02,05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực6501,4
33.69Nhánh số 10, 16,22, 25 đường Võ Văn Tần6501,4
33.7Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng6501,4
33.71Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn6501,4
33.72Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn6501,4
33.73Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ8601,4
33.74Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ1.081,4
33.75Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật6501,4
33.76Hẻm 352 Chu Văn An8001,4
33.77Hẻm 364 Chu Văn An8001,4
33.78Hẻm 68 Nguyễn Văn Trỗi6001,4
33.79256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi6501,4
33.836 đường Yên Thế6501,4
33.81Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đỉnh Chi7251,4
IVPHƯỜNG B’LAO
1Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ 1/5 đến Trần Phú)
1.1– Từ đường 1/5 đến hết Bế Văn Đàn4.31,20
1.2– Sau Bế Văn Đàn đến hết Trần Quốc Toản6.21,10
1.3– Sau Trần Quốc Toản đến Trần Phú4.61,15
2Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
2.1– Từ Trần Phú đến hết nhà số 506.61,30
2.2– Sau nhà số 50 đến cống Nam Phương31,40
2.3– Sau cống Nam Phương đến 467 đường 1/5 phường B’lao2.41,30
3Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
3.1– Từ Trần Phú đến hết Phan Huy Chú101,35
3.2– Sau Phan Huy Chú đến khu dân cư, TĐC khu phố 37.51,20
3.3– Đoạn còn lại.5.51,35
4Đường Bế Văn Đàn (từ Trần Phú đến Phan Huy Chú)
4.1– Từ Trần Phú đến Nguyễn Thị Minh Khai51,25
4.2– Sau Nguyễn Thị Minh Khai đến cổng nghĩa trang31,40
4.3– Đoạn còn lại1.61,40
5Đường 28/3 (từ sau Trần Phú đến trường tiểu học Thăng Long)6.61,20
6Đường Ngô Đức Kế (từ đường 1/5 đến HTX Thống Nhất)
6.1– Từ 1/5 đến trước số 50 Ngô Đức Kế1.61,45
6.2– Sau 50 Ngô Đức Kế đến hết1.21,40
7Đường Phạm Phú Thứ (từ Trần Phú đến Trần Quốc Toản)
7.1– Từ Trần Phú đến suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)41,30
7.2– Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản đến hết đường nhựa2.51,30
8Đường Phan Huy Chú (từ Trần Quốc Toản đến đường 1/5)3.51,20
9Đường Triệu Quang Phục (từ đường 1/5 đến cầu Blaosire)
9.1– Từ 1/5 đến hẻm 531.71,30
9.2– Đoạn còn lại9601,30
10Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường BLao
10.1Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú1.081,45
10.2Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú1.41,25
10.3Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú1.81,20
10.4Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai1.41,30
10.5Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai6501,35
10.6Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai8501,25
10.7Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai1.231,30
10.8Số 54 đường Bế Văn Đàn1.251,30
10.9Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn1.21,30
10.1Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản1.181,15
10.11Số 135 đường Trần Quốc Toản1.381,20
10.12Số 57 đường Trần Quốc Toản1.71,25
10.13Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản1.731,41
10.14Số 02, 21 đường Phan Huy Chú1.161,35
10.15Số 37 đường Phan Huy Chú6601,35
10.16Số 24 đường 1/51.351,45
10.17Số 50 đường 1/5 (từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo)1.321,30
10.18Số 50 đường 1/5 (từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết)7001,30
10.19Số 371, 403 (đoạn đường nhựa) đường 1/59601,40
10.2Số 403 (đoạn đường đất) đường 1/56601,85
10.21Số 255, 257 đường 1/55901,35
10.22Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B’Lao và xã Lộc Châu)9101,50
10.23Số 45 đường 1/511,20
10.24Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/58001,40
10.25Số 142 đường 1/5
10.25.1Đoạn từ đường 1/5 đến suối8001,40
10.25.2Đoạn còn lại5001,60
10.26Số 33, 77, 107, 122 đường 1/59601,30
10.27Số 116; 118 đường 1/57701,25
10.28Số 133 đường 1/51.351,35
10.29Số 02 đường Phạm Phú Thứ1.451,40
10.3Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ1.221,45
10.31Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục5501,70
10.32Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục6201,55
10.33Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai1.461,45
10.34Số 112 đường Nguyễn Thị Minh Khai1.81,24
10.35Nhánh số 729 đường Trần Phú (từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH)6.081,25
10.36Nhánh số N1- Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư)7.771,30
10.37Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B’Lao4.11,50
10.38Số 45 đường Phan Huy Chú5501,60
10.39số 129 đường 1/56001,40
10.4hẻm 12 Triệu Quang Phục5801,40
10,41hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai6521,30
10,42Hẻm 745,753 Trần Phú1.381,15
10.43Hẻm 959 đường Trần Phú1.31,25
10.44Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế6001,50
10.45Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế
10.45.1Đoạn Trải nhựa từ Ngô Đức Kế vào hết thửa 1242, 655 tờ BĐ số 811,35
10.45.2Đoạn còn lại6001,50
11Đường Tránh (đoạn từ ranh giới xã Lộc Châu đến ranh giới phường Lộc Sơn)2.81,20
VPHƯỜNG LỘC SƠN
1Đường Lam Sơn (từ Trần Phú đến Trần Phú đối diện bến xe)
1.1– Từ số 307 Trần Phú vào 300m; từ 499A Trần Phú vào 300m31,3
1.2– Đoạn còn lại.1.51,3
2Đường Đội Cấn (từ Trần Phú đến Trần Phú -bến xe)4.7631,3
3Đường Tô Hiệu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ)21,3
4Đường Yết Kiêu (từ Trần Phú đến Nguyễn Văn Cừ)2.61,3
5Đường Lương Văn Can (đường Sa Mù cũ – từ Trần Phú QL20 đến Yết Kiêu)2.21,3
6Đường Chi Lăng (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)1.31,3
7Đường Hoài Thanh (từ Lam Sơn đến sông Đại Bình)1.31,3
8Đường Tố Hữu (từ 29 Trần Hưng Đạo đến 158 Trần Hưng Đạo)
8.1– Từ 29 Trần Hưng Đạo đến điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn2.41,3
8.2– Từ sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn đến 158 Trần Hưng Đạo21,3
9Đường Tuệ Tĩnh (từ Hà Giang đến BV y học dân tộc)4.51,2
10Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn:
10.1Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 148, 149, 160, 168, 261, 280, 288, 361, 389, 425, 439, 441, 457 đường Trần Phú.1.021,6
10.2Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 159 cũ (257 mới), 177, 203, 230, 449 đường Trần Phú.6801,5
10.3Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú.1.511,3
10.4Số 349, 379 đường Trần Phú.1.511,35
10.5Số 234 đường Trần Phú.2.261,25
10.6Số 120 đường Trần Phú (từ đầu hẻm đến hết đường nhựa)1.511,3
10.7Số 120 đường Trần Phú (từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất)1.021,4
10.8Số 40, 52, 68, 164, 168, 218, 226 đường Hà Giang.9001,4
10.9Số 44, 102, 204: đường Hà Giang.5701,5
10.1Số 24, 243 (57 cũ): đường Hà Giang.1.081,4
10.11Số 132 (đoạn bê tông): đường Hà Giang.2.261,3
10.12Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang.2.261,3
10.13Số 22 đường Hà Giang.1.511,4
10.14Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang1.511,3
10.15Số 15, 21, 72, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ.9001,45
10.16Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ.9001,4
10.17Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ.1.1661,35
10.18Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ.1.511,35
10.19Số 38 đường Trần Hưng Đạo.9001,4
10.2Số 20, 26, 40/8, 60, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 268 đường Trần Hưng Đạo5501,5
10.21Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo.5501,5
10.22Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn5301,5
10.23Số 02 đường Lam Sơn1.081,4
10.24Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu5401,5
10.25Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu5401,5
10.26Số 01, 03, 31, 36, 55, 81, 115, 127, 146, 162 đường Đội Cấn1.041,4
10.27Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can5401,5
10.28Số 01 đường Tố Hữu5401,5
10.29Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch.1.081,4
10.3Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh.1.511,3
10.31Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 – Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn4.31,25
10.32Nhánh số 152, 154, 158, 160, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ.9001,4
10.33Nhánh số 115: đường Lam Sơn.5301,5
10.34Nhánh số 2A: đường Đội Cấn1.361,3
10.35Nhánh số 2B, 2M: đường Đội Cấn1.261,3
10.36Nhánh số 2E: đường Đội Cấn9001,45
10.37Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ)8.881,2
10.38Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 – Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn4.351,2
10.39Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn3.031,2
10.4Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn2.671,2
10.41Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC – KCN Lộc Sơn – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn3.031,4
10.42Nhánh N7 Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn2.671,4
10.43Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn6001,5
10.44Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC – KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn2.421,3
10.45Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC – KCN Lộc Sơn – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn2.81,3
10.46Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn – Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn8701,5
10.47Nhánh số 58, 62 đường Chi Lăng5301,5
10.48Nhánh 316 Trần Hưng Đạo6051,5
10.49Đường Tránh QL 202.81,3
10.5Đường tránh đoạn qua Ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn1.351,0
10.51Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (Cầu Đại Bình)1.351,0
10.52Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1,2,3,4,8,7,6,5; Nhánh 2,6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11,12,8; Nhánh 10,16A, 16B; Nhánh 13,14,15,16,171.351,0
10.53Nhánh 141D Trần Phú1.361,4
10.54Nhánh 12 Yết kiêu5401,5
10.55Nhánh 30 Lam Sơn5301,5
10.56Nhánh 19,43,51,57,73,97 Hoài Thanh5301,5
VIPHƯỜNG LỘC PHÁT
1Đường Đào Duy Từ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt)
1.1Từ Nguyễn Văn Cừ đến Trung cấp nghề4.31,4
1.2Từ Trung cấp nghề đến Lý Thường Kiệt5.61,4
2Đường Phùng Khắc Khoan (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)
2.1– Từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 8, 26 (Tờ 25-TL2000)1.71,4
2.2– Từ thửa 9,416 (Tờ 25-TL2000) đến Nguyễn Văn Cừ11,5
3Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Nguyễn Văn Cừ đến Cao Bá Quát)2.51,4
4Đường Tăng Bạt Hổ (từ Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Quyền)2.51,4
5Đường Ngô Quyền (từ Nguyễn Văn Cừ đến Trần Nguyên Đán)2.51,4
6Đường Cao Bá Quát (từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Văn Cừ)3.31,4
7Đường Trần Bình Trọng (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)
7.1– Từ Nguyễn Văn Cừ đến hết Nguyễn Trãi (hết thửa 98 tờ 9 TL1000)2.11,5
7.2– Sau Nguyễn Trãi đến Đoàn Thị Điểm (từ thửa 1222; 99 tờ 9 TL1000 đến hết thửa 1191;99 tờ 9 TL1000)1.41,5
8Đường Trần Nguyên Đán (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 110 tờ 16 TL1000)2.51,4
9Đường Nguyễn Thái Bình (từ Nguyễn Văn Cừ đến Lý Thường Kiệt).
9.1– Từ Nguyễn Văn Cừ đến cống ông Tỉnh (hết thửa 261,295 tờ 13 TL2000)41,3
9.2– Sau cống ông Tỉnh đến Lý Thường Kiệt (từ thửa 260,294 tờ 13 TL2000 đến giáp Lý Thường Kiệt)9001,9
10Đường Nguyễn Gia Thiều (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đức Cảnh)1.21,5
11Đường Trần Khánh Dư (từ Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)1.11,5
12Đường Văn Cao (từ Nguyễn Văn Cừ đến Hồ Lộc Thanh) đến hết thửa 347, 1407 tờ 14 TL 2000.11,5
13Đường Nguyễn Đức Cảnh (từ Nguyễn Văn Cừ đến Phạm Ngọc Thạch)1.51,4
14Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ)
14.1– Từ thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) đến hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000)1.31,5
14.2– Từ thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000) đến hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000)7301,6
15Đường Mạc Thị Bưởi (từ Nguyễn Văn Cừ đến Đoàn Thị Điểm)
15.1– Từ Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 32,29 (tờ 20 TL2000)9001,5
15.2– Từ thửa 44,105 đến hết thửa 133 (tờ 20 TL2000)6601,5
16Đường Trần Văn Giáp (từ Nhánh N5 đến Phạm Ngọc Thạch)4.71,4
17Đường Lê Đại Hành (từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch)4.71,4
18Đường Nguyễn Du (từ Trần Nguyên Đán đến hết thửa 227, 226 tờ 17 TL 1000)5701,4
19Đường Phạm Ngọc Thạch (từ sau đập tràn Hà Giang đến hết đường Phạm Ngọc Thạch)
19.1Sau đập tràn Hà Giang đến hẻm đất, tường rào KS Hương Trà1.71,4
19.2Sau hẻm đất, tường rào KS Hương Trà đến hết đường Phạm Ngọc Thạch61,4
20Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát:
20.1Số 357 đường Nguyễn Văn Cừ (từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Đình Chiểu)7201,5
20.2Số 326, 338, 378, 409, 437, 443, 463, 511, 519, 595, 615, 637, 676, 700, 747 đường Nguyễn Văn Cừ:
Số 326 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ8101,5
Số 338 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Lê Lợi5501,5
Số 378 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1213 (tờ 20 TL1000)5501,5
Số 409 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 4435501,5
Số 437 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 143, 144 (tờ 16 TL1000)5501,5
Số 443 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000)5501,5
Số 463 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1727 (tờ 16 TL1000)5501,5
Số 511 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1787, 1782 (tờ 12 TL1000)5501,5
Số 519 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 303, 1800 (tờ 12 TL1000)5501,5
Số 595 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 97, 1401 (tờ 12 TL1000)5501,5
Số 615 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1578 (tờ 11 TL1000)5501,5
Số 637 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 76 (tờ 07 TL1000)5501,5
Số 676 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến thửa 223 – tờ 07; 1752 (tờ 12TL1000)5501,5
Số 700 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Tăng Bạt Hổ5501,5
Số 747 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 7497201,5
20.3Số 749, 790C, 862, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ:
Số 749 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu1.081,4
Số 790C từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 8085201,5
Số 862 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 256; 258 (tờ 19TL2000)5201,5
Số 991B từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000)8551,5
Số 1004 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 98 (tờ 13 TL2000)5501,5
Số 1086 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 357 (tờ 6 TL2000)5501,5
20.4Số 776B, 808 đường Nguyễn Văn Cừ:
Số 776B từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 68; 71 (tờ 5 TL1000)1.021,5
Số 808 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 67; thửa 1053 (tờ 5 TL1000)1.021,5
Số 40 đường Nguyễn Đình Chiểu từ giáp Nguyễn Đình Chiểu đến Hẻm 3571.0481,5
20.5Số 1182 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến số nhà 1182/114)9001,5
20.6Số 101, 113, 181 đường Nguyễn Đình Chiểu:
Số 101 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 25; 26 (tờ 15 TL1000)6021,5
Số 113 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết thửa 106; 113 (tờ 11 TL1000)6451,5
Số 181 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến Cao Bá Quát6881,5
20.7Số 345, 435 đường Lý Thường Kiệt
Số 345 từ đường Lý Thường Kiệt đến hết thửa 251 (tờ 16 TL2000)5001,5
Số 435 từ đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1449 (tờ 11 TL2000); 380 (tờ 4 TL2000) đến hết thửa 269; 287 (tờ 10 TL2000)5001,5
20.8Số 39A, 45C đường Tăng Bạt Hổ:
Số 39A từ đường Tăng Bạt Hổ đến thửa 1912 (tờ 8 TL1000)5161,5
Số 45C từ đường Tăng Bạt Hổ đến hết thửa 1898; 1495 (tờ 8 TL1000)5161,5
20.9Hẻm số 81 đường Tăng Bạt Hổ (Từ giáp Tăng Bạt Hổ đến thửa 1001 (tờ 25 TL2000))7951,5
20.1Hẻm số 142, 164, 172: đường Nguyễn Đình Chiểu:
Hẻm số 142 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến Hẻm 1721.4041,3
Hẻm số 164 từ Hẻm 172 đến Hẻm 1421.1121,4
Hẻm số 172 từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến thửa 5071.1121,4
20.11Nhánh số D1; D2; D3; D4; D5 – Quy hoạch khu dân cư đường Lý Thường Kiệt4.11,3
20.12Nhánh số ND1; ND2; D1; D2; N1; N2; N3 – Quy hoạch dân cư, TĐC khu phố 7 Lộc Phát3.51,3
20.13Nhánh số N10; N11: D4; D5; D6; D7- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 24.621,3
20.14Nhánh số N5; N6; N7; N8; N9 – Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 24.621,3
20.15Nhánh số QH1, QH2 (DVBT1- Quy hoạch dân cư, TĐC đông Hồ Nam Phương 2)4.6481,3
20.16Nhánh số 202 đường Lý Thường Kiệt, tổ dân phố 25871,4
20.17Hẻm 67B Trần Bình Trọng7331,5
20.18Nhánh số QH D1, QH N1 khu QH khu dân cư, TĐC Đông hồ nam phương 2 (P 14)4.81,4
20.19Nhánh 169, 177, 183 Nguyễn Văn Cừ5501,6
20.2Hẻm số 23 từ Nguyễn Đình Chiểu đến thửa 37;1526 tờ bản đồ 19/10006021,5
20.21Hẻm số 61 Nguyễn Đình Chiều (từ Nguyễn Đình Chiểu đến đường Đào Duy Từ)6021,5
20.22Hẻm số 11 đường Đào Duy Từ (từ đường Đào Duy Từ đến hẻm 40 Nguyễn Đình Chiểu)1.0481,5
20.23Hẻm số 16 đường Đào Duy Từ (từ đường Đào Duy Từ đến Nguyễn Đình Chiểu)1.0481,5
20.24Hẻm 394B đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 48; 1271 tờ bản đồ 16)5501,5
20.25Hẻm 473 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 78; 276 tờ bản đồ 16)5501,5
20.26Hẻm 503 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 1734; 1589 tờ bản đồ 12)5501,5
20.27Hẻm 507 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 332; 340 tờ bản đồ 12)5501,5
20.28Hẻm 723 đường Nguyễn Văn Cừ (từ Nguyễn Văn Cừ đến thửa 148; 1642) tờ bản đồ 8)5501,5
20.29Hẻm 97 đường Trần Bình Trọng (từ Trần Bình Trọng đến hẻm 81 Tăng Bạt Hổ)7331,5
20.3Hẻm 127 đường Tăng Bạt Hổ (từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Tăng Bạt Hổ)5161,5
20.31Hẻm 422 đường Lý Thường Kiệt (từ đường Lý Thường Kiệt đến thửa 46; 54 tờ bản đồ 04)5001,5
20.32Hẻm 70 đường Cao Bá Quát (từ đường Cao Bá Quát đến thửa 287; 290 tờ bản đồ 17)5501,5
20.33Nhánh số QH-D1; QH-D4; QH-D5; QH-N15.61,4
khu Tái định cư Licogi
20.34Hẻm 173 đường Nguyễn Đình Chiểu (Từ thửa đất 53, 54, tờ bản đồ 6/1000 đến số nhà 52 đường Đào Duy Từ)6881,5
VIIPHƯỜNG LỘC TIẾN
1Đường Nguyễn Trường Tộ (từ hẻm 520 Trần Phú đến Phan Chu Trinh)21,2
2Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)
2.1– Từ hẻm 726 Trần Phú đến hết đường nhựa1.81,2
2.2– Đoạn còn lại1.51,2
3Đường Trần Cao Vân (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú)1.51,2
4Đường Nguyễn Tri Phương (từ Trần Phú đến Phan Đình Phùng)
4.1– Từ Trần Phú đến hết Nhà thờ3.11,2
4.2– Sau Nhà thờ đến Phan Đình Phùng2.41,25
5Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh)
5.1– Từ Trần Phú đến hết Nhà thờ2.51,2
5.2– Sau Nhà thờ đến Lê Phụng Hiểu1.91,2
5.3– Đoạn còn lại6501,3
6Đường Bạch Đằng, từ Nhà thờ Tân Hà đến giáp ranh xã Lộc Châu1.61,25
7Đường Lê Lai (Từ Phan Chu Trinh đến Phan Đình Phùng)11,2
8Đường Nguyễn Tuân (Từ Trần Phú đến đường 1/5)
8.1– Từ Trần Phú đến trường TH Hai Bà Trưng4.11,15
8.2– Sau trường TH Hai Bà Trưng đến 1/541,4
9Đường Phùng Hưng (Từ Phan Chu Trinh đến giáp ranh xã Lộc Tân)1.21,25
10Đường Phan Ngọc Hiển (từ Trần Phú đến đường 1/5)2.51,2
11Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến)1.61,25
12Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến)7001,45
13Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến)21,6
14Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
14.1Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú1.61,25
14.2Số 520, 786, 794 đường Trần Phú.1.61,25
14.3Số 1197/18; 1197/21, 1197/23,1197/27 đường Trần Phú.1.61,25
14.4Số 1197 đường Trần Phú.2.151,25
14.5Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh9601,2
14.6Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh1.21,25
14.7Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh6801,5
14.8Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh5001,7
14.9Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng7001,6
14.1Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng5701,6
14.11Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương1.451,15
14.12Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương1.11,2
14.13Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương8301,25
14.14Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân1.21,25
14.15Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng5801,6
14.16Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng5101,45
14.17Số 23, 42 đường Lê Lai5101,45
14.18Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu6201,5
14.19Số 66 đường Châu Văn Liêm1.21,25
14.2Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển6201,45
14.21Nhánh số 8, 9, 10 – Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 32.951,5
14.22Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 – Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 32.951,5
14.23Hẻm 184 Phan Chu Trinh9601,2
14.24Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh5801,45
14.25Số 380/1 đường Phan Đình Phùng5801,45
14.26Nhánh số 11, 12, 13 – Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 331,5
14.27Số 360 Phan Đình Phùng8101,25
14.28Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 32.671,5
14.29Số 408 đường Phan Đình Phùng7501,45
14.3Số 410 đường Phan Đình Phùng7501,45
14.31Số 412 đường Phan Đình Phùng7501,45
14.32Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương6301,45
14.33Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương6301,45
14.34Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương6301,45
14.35Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương5601,45
14.36Số 45/28 Phan Chu Trinh5601,45
14.37Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới).9501,25

Như vậy là chúng ta đã đi qua hết bảng giá đất Bảo Lộc áp dụng cho cả đất nông nghiệp và đất ở tại thành phố Bảo Lộc, bảng giá đất Bảo Lộc kể trên không phản ánh đúng giá bán thực tế của các giao dịch nhà đất tại Bảo Lộc, vì bảng giá đất Bảo Lộc tại bài viết là hệ số để dễ dàng và thuận tiện cho các nghiệp vụ đất thuộc thẩm quyền của nhà nước.

Để có biết chính xác bảng giá đất Bảo Lộc của các giao dịch thực tế, quý khách có thể di chuyển đến menu của website này, tìm đến các tin rao bán nhà đất Bảo Lộc để biết mức giá chi tiết.

Đánh giá bài viết này.

Thủ tục mua bán đất Bảo Lộc cập nhật mới nhất

Việc nắm rõ các thủ tục mua bán đất Bảo Lộc là cần thiết...

NHẤN XEM

Cách chọn mua đất theo phong thủy dễ dàng thực hiện

Mua đất là một tài sản lớn đối với khách hàng, vì vậy việc...

NHẤN XEM

Quyết định sáp nhập xã lộc tân về thành phố Bảo Lộc

Quyết định sáp nhập xã lộc tân về thành phố Bảo Lộc là một...

NHẤN XEM

Thủ tục lên thổ cư đất Bảo Lộc Lâm Đồng mới nhất từ 2024

Thủ tục lên thổ cư đất Bảo Lộc Lâm Đồng là nhu cầu được...

NHẤN XEM

Giá đất hiện nay | Cập nhật thông tin mới nhất

Giá đất hiện nay là vấn đề mà nhiều người quan tâm trước sự...

NHẤN XEM

Giá đền bù cao tốc Tân Phú Bảo Lộc phê duyệt theo khung

Vào ngày 25-11-2023, Phó Thủ tướng Trần Hồng Hà vừa ký ban hành quyết...

NHẤN XEM